Kết quả tra từ “定型”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定型dìng xíng
定型: hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)
定型水dìng xíng shuǐ
定型水: keo xịt tóc
固定型思维gù dìng xíng sī wéi
固定型思维: tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)