Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “定向”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
定向dìng xiàng

定向: định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng

Cụm từ
定向越野dìng xiàng yuè yě

定向越野: môn chạy việt dã định hướng

Cụm từ
定向培育dìng xiàng péi yù

定向培育: nuôi dưỡng có định hướng

Cụm từ
野外定向yě wài dìng xiàng

野外定向: môn chạy định hướng

Cụm từ
重定向chóng dìng xiàng

重定向: chuyển hướng

Cụm từ