Kết quả tra từ “官员”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
官员guān yuán
官员: quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
卫生官员wèi shēng guān yuán
卫生官员: cán bộ y tế
海关官员hǎi guān guān yuán
海关官员: nhân viên hải quan
政府官员zhèng fǔ guān yuán
政府官员: nhân viên chính phủ
公安官员gōng ān guān yuán
公安官员: cán bộ công an
使领官员shǐ lǐng guān yuán
使领官员: đại sứ và lãnh sự; nhà ngoại giao