Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “完璧”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
完璧wán bì

完璧: miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn

Cụm từ
完璧归赵wán bì guī Zhào

完璧归赵: nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn

Thành ngữ
完璧之身wán bì zhī shēn

完璧之身: không bị vấy bẩn (cô gái); trinh nguyên; (hệ thống máy tính) sạch; không bị hỏng

Cụm từ