Kết quả tra từ “完好”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
完好wán hǎo
完好: nguyên vẹn; trong tình trạng tốt
完好无缺wán hǎo wú quē
完好无缺: trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm
完好无损wán hǎo wú sǔn
完好无损: trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn
完好如初wán hǎo rú chū
完好如初: nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu