Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “完好”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
完好wán hǎo

完好: nguyên vẹn; trong tình trạng tốt

Cụm từ
完好无缺wán hǎo wú quē

完好无缺: trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm

Cụm từ
完好无损wán hǎo wú sǔn

完好无损: trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn

Cụm từ
完好如初wán hǎo rú chū

完好如初: nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu

Cụm từ