Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安达”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
安达Ān dá

安达: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安达曼群岛Ān dá màn Qún dǎo

安达曼群岛: Quần đảo Andaman

Cụm từ
安达曼海Ān dá màn Hǎi

安达曼海: Biển Andaman

Cụm từ
安达曼岛Ān dá màn Dǎo

安达曼岛: Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达市Ān dá shì

安达市: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安达仕Ān dá shì

安达仕: Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
罗安达Luó ān dá

罗安达: Luanda, thủ đô của Angola

Cụm từ
卢安达Lú ān dá

卢安达: Rwanda (Đài Loan)

Cụm từ