Kết quả tra từ “安分”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安分ān fèn
安分: hài lòng với số phận; biết thân biết phận
安分守己ān fèn shǒu jǐ
安分守己: hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận
不安分bù ān fen
不安分: bồn chồn; không yên ổn