Kết quả tra từ “守身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
守身shǒu shēn
守身: giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết
守身如玉shǒu shēn rú yù
守身如玉: giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết