Kết quả cho “守望”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
canh gác
tháp canh
cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
canh gác
tháp canh
cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau