Kết quả tra từ “守恒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
守恒shǒu héng
守恒: sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)
守恒定律shǒu héng dìng lǜ
守恒定律: định luật bảo toàn (vật lý)
能量守恒néng liàng shǒu héng
能量守恒: bảo toàn năng lượng (vật lý)