Kết quả tra từ “孺”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孺rú
孺: trẻ con
孺子rú zǐ
孺子: (văn học) trẻ con
孺人rú rén
孺人: (cách nói cũ) vợ; mẹ
妇孺皆知fù rú jiē zhī
妇孺皆知: mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi