Kết quả cho “字脚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chân chữ; móc ở cuối nét bút
bàn chân bẹt
bàn chân đi chữ bát; ngón chân chim bồ câu; đầu gối chạm nhau
bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chân chữ; móc ở cuối nét bút
bàn chân bẹt
bàn chân đi chữ bát; ngón chân chim bồ câu; đầu gối chạm nhau
bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài