Kết quả tra từ “字符”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
字符zì fú
字符: ký tự (tin học)
字符集zì fú jí
字符集: bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美國資訊交換標準碼|美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 統一碼|统一码)
字符串zì fú chuàn
字符串: chuỗi (tin học)
非拉丁字符fēi Lā dīng zì fú
非拉丁字符: không phải ký tự Latin
连字符号lián zì fú hào
连字符号: dấu gạch nối
连字符lián zì fú
连字符: dấu gạch nối
通用字符集tōng yòng zì fú jí
通用字符集: bộ ký tự phổ quát UCS
转义字符zhuǎn yì zì fú
转义字符: (máy tính) ký tự thoát
编码字符集biān mǎ zì fú jí
编码字符集: bộ ký tự được mã hóa
光学字符识别guāng xué zì fú shí bié
光学字符识别: nhận dạng ký tự quang học (OCR)