Kết quả tra từ “子弟”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
子弟zǐ dì
子弟: trẻ em; thế hệ trẻ
误人子弟wù rén zǐ dì
误人子弟: (về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường
纨裤子弟wán kù zǐ dì
纨裤子弟: công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
纨绔子弟wán kù zǐ dì
纨绔子弟: công tử con nhà giàu hay hưởng lạc
梨园子弟lí yuán zǐ dì
梨园子弟: diễn viên opera Trung Quốc
故家子弟gù jiā zǐ dì
故家子弟: xuất thân từ gia đình lâu đời
八旗子弟Bā qí zǐ dì
八旗子弟: con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc); (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền