Kết quả tra từ “婚事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
婚事hūn shì
婚事: đám cưới; hôn nhân; LT:門|门[men2],樁|桩[zhuang1]
少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán
少女露笑脸,婚事半成全: Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)