Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “娶”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

娶: lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ)

Từ vựng
娶亲qǔ qīn

娶亲: lấy vợ

Cụm từ
娶媳妇qǔ xí fù

娶媳妇: lấy vợ; có được con dâu

Cụm từ
娶妻qǔ qī

娶妻: lấy vợ; người đàn ông kết hôn

Cụm từ
迎娶yíng qǔ

迎娶: (chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Cụm từ
聘娶婚pìn qǔ hūn

聘娶婚: lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)

Cụm từ
续娶xù qǔ

续娶: tái hôn

Cụm từ
未娶妻wèi qǔ qī

未娶妻: chưa kết hôn; độc thân

Cụm từ
未娶wèi qǔ

未娶: một người độc thân; một người đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
明媒正娶míng méi zhèng qǔ

明媒正娶: cưới hỏi chính thức

Cụm từ
嫁娶jià qǔ

嫁娶: kết hôn

Cụm từ