Kết quả tra từ “娓”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
娓wěi
娓: hoạt bát; tuân theo
娓娓动听wěi wěi dòng tīng
娓娓动听: nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ)