Kết quả tra từ “姊妹”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
姊妹zǐ mèi
姊妹: (chị và em) gái; trường chị em, thành phố kết nghĩa, v.v
表姊妹biǎo zǐ mèi
表姊妹: con gái của chị em gái của bố; chị em họ bên ngoại
堂姊妹táng zǐ mèi
堂姊妹: con gái của anh em trai của cha; chị em họ bên nội
七姊妹星团Qī zǐ mèi xīng tuán
七姊妹星团: Chòm sao Tua Rua M45