Kết quả tra từ “妮”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妮: cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ); cách phát âm Đài Loan [ni2]
妮维雅: Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
妮维娅: Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
妮子: (thông tục) cô gái; (tiếng địa phương) bé gái
妮可·基德曼: Nicole Kidman (1967-), nữ diễn viên điện ảnh
达科塔·芬妮: Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
胡燕妮: Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hong Kong
杨采妮: Charlie Yeung (1974-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông
方妮: Fanny (tên)
惠特妮·休斯顿: Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ
布里特妮: Britney, Brittney hoặc Brittany (tên)
布兰妮·斯皮尔斯: Britney Spears (1981-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
安妮·海瑟薇: Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ
安妮·夏菲维: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]
安妮: Annie (tên)
布莱特妮·墨菲: Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ