Kết quả cho “妇人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người phụ nữ đã kết hôn
khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
bà già
quý bà
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người phụ nữ đã kết hôn
khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
bà già
quý bà