Kết quả cho “好人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người tốt
người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu
người cố gắng hòa thuận với tất cả mọi người
người cố gắng hòa hợp với mọi người
người luôn cố gắng không làm phật lòng ai
giả vờ tốt bụng
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác