Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “好人”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
好人hǎo rén

好人: người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc

Cụm từ
好人好事hǎo rén hǎo shì

好人好事: người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu

Cụm từ
装好人zhuāng hǎo rén

装好人: giả vờ tốt bụng

Cụm từ
老好人lǎo hǎo rén

老好人: người luôn cố gắng không làm phật lòng ai

Cụm từ
发好人卡fā hǎo rén kǎ

发好人卡: (tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")

Tiếng lóng xã hội
狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

狗咬吕洞宾,不识好人心: chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
烂好人làn hǎo rén

烂好人: người cố gắng hòa hợp với mọi người

Cụm từ
滥好人làn hǎo rén

滥好人: người cố gắng hòa thuận với tất cả mọi người

Cụm từ