Kết quả tra từ “好事”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
好事hào shì
好事: thích xen vào việc người khác
好事者hào shì zhě
好事者: kẻ nhiều chuyện; LT:個|个[ge4]
好事多磨hǎo shì duō mó
好事多磨: đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)
好事之徒hào shì zhī tú
好事之徒: kẻ nhiều chuyện
好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ
好事不出门,恶事传千里: nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)
好人好事hǎo rén hǎo shì
好人好事: người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu