Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “女郎”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
女郎nǚ láng

女郎: người phụ nữ trẻ; thiếu nữ; cô gái; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
赛车女郎sài chē nǚ láng

赛车女郎: cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng

Cụm từ
应召女郎yìng zhào nǚ láng

应召女郎: gái gọi

Cụm từ