Kết quả tra từ “奔走”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奔走bēn zǒu
奔走: chạy; vội vã; bận rộn
奔走相告bēn zǒu xiāng gào
奔走相告: truyền tin tức (thành ngữ)