Kết quả tra từ “奔头”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奔头bèn tou
奔头: thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng
奔头儿bèn tou r
奔头儿: biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]