Kết quả tra từ “奋起”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奋起fèn qǐ
奋起: vùng dậy mạnh mẽ; một khởi đầu đầy khí thế
奋起直追fèn qǐ zhí zhuī
奋起直追: đuổi theo quyết liệt; lên đường truy đuổi gắt gao
奋起湖Fèn qǐ hú
奋起湖: Fenchihu, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa, Đài Loan