Kết quả tra từ “奋勇”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奋勇fèn yǒng
奋勇: không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
自告奋勇zì gào fèn yǒng
自告奋勇: tình nguyện làm; xung phong đảm nhận