Kết quả tra từ “奉公”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奉公fèng gōng
奉公: theo đuổi công việc chung
奉公守法fèng gōng shǒu fǎ
奉公守法: thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật
奉公克己fèng gōng kè jǐ
奉公克己: tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
克己奉公kè jǐ fèng gōng
克己奉公: tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm