Kết quả tra từ “夹心”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夹心jiā xīn
夹心: nhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn); có nhân
夹心饼干jiā xīn bǐng gān
夹心饼干: bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
夹心族jiā xīn zú
夹心族: thế hệ sandwich