Kết quả tra từ “头角”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头角tóu jiǎo
头角: tài năng của người trẻ; sự rực rỡ của tuổi trẻ
头角峥嵘tóu jiǎo zhēng róng
头角峥嵘: tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
黑头角雉hēi tóu jiǎo zhì
黑头角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi sừng tây (Tragopan melanocephalus)
沙头角Shā Tóu Jiǎo
沙头角: Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)
崭露头角zhǎn lù tóu jiǎo
崭露头角: bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
初露头角chū lù tóu jiǎo
初露头角: nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở