Kết quả tra từ “头牌”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头牌tóu pái
头牌: bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch; theo nghĩa mở rộng, vai chính
虎头牌hǔ tóu pái
虎头牌: Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]