Kết quả tra từ “头上”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头上tóu shàng
头上: bên trên; phía trên
顶头上司dǐng tóu shàng si
顶头上司: cấp trên trực tiếp của một người
色字头上一把刀sè zì tóu shàng yī bǎ dāo
色字头上一把刀: nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng
气头上qì tóu shàng
气头上: trong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng