Kết quả tra từ “失色”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
失色shī sè
失色: mất màu; trở nên tái nhợt
黯然失色àn rán shī sè
黯然失色: mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ
惊慌失色jīng huāng shī sè
惊慌失色: tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)
容颜失色róng yán shī sè
容颜失色: (nét mặt) mất sắc; tái nhợt; trông xanh xao
大惊失色dà jīng shī sè
大惊失色: tái mét vì sợ hãi (thành ngữ)