Kết quả tra từ “失手”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
失手shī shǒu
失手: sơ suất; tính toán sai; lỡ bước; tình cờ; do nhầm lẫn; mất kiểm soát; bị thất bại
人有失手,马有失蹄rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí
人有失手,马有失蹄: nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm; ngay cả người giỏi nhất đôi khi…