Kết quả tra từ “失修”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
失修shī xiū
失修: trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa
年久失修nián jiǔ shī xiū
年久失修: cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát