Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “太子”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
太子tài zǐ

太子: thái tử

Cụm từ
太子党tài zǐ dǎng

太子党: thái tử đảng, hậu duệ của các quan chức cao cấp cộng sản (Trung Quốc)

Cụm từ
太子港Tài zǐ gǎng

太子港: Port-au-Prince, thủ đô của Haiti

Cụm từ
太子河区Tài zǐ hé qū

太子河区: quận Thái Tử Hà của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
太子太保tài zǐ tài bǎo

太子太保: thái phó của thái tử (thời Trung Quốc hoàng gia)

Cụm từ
太子十三峰Tài zǐ shí sān fēng

太子十三峰: mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là…

Cụm từ
太子丹Tài zǐ Dān

太子丹: Thái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã ủy nhiệm vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]) bởi…

Cụm từ
雪山太子Xuě shān Tài zǐ

雪山太子: Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3…

Cụm từ
圣德太子Shèng dé Tài zǐ

圣德太子: Thái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代[Fei1 niao3 Shi2 dai4], người đề xướng…

Cụm từ
皇太子huáng tài zǐ

皇太子: hoàng thái tử

Cụm từ
燕太子丹Yān Tài zǐ Dān

燕太子丹: Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3…

Cụm từ