Kết quả tra từ “太上”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
太上tài shàng
太上: tôn xưng dành cho đạo sĩ
太上皇Tài shàng huáng
太上皇: Thái Thượng Hoàng; Hoàng đế đã thoái vị; cha của hoàng đế đương triều; bóng gió: người giật dây