Kết quả cho “天鹅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiên nga
chòm sao Cygnus
Hồ Thiên Nga
vải nhung; lông tơ thiên nga
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga đồng hoang (Cygnus columbianus)
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng…
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)
nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình