Kết quả tra từ “天鹅”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天鹅tiān é
天鹅: thiên nga
天鹅绒tiān é róng
天鹅绒: vải nhung; lông tơ thiên nga
天鹅湖Tiān é Hú
天鹅湖: Hồ Thiên Nga
天鹅座Tiān é zuò
天鹅座: chòm sao Cygnus
野天鹅Yě Tiān é
野天鹅: Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của…
癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròu
癞蛤蟆想吃天鹅肉: nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
疣鼻天鹅yóu bí tiān é
疣鼻天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)
小天鹅xiǎo tiān é
小天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga đồng hoang (Cygnus columbianus)
大天鹅dà tiān é
大天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)