Kết quả tra từ “天花”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天花tiān huā
天花: bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè
天花病毒tiān huā bìng dú
天花病毒: virus variola
天花板tiān huā bǎn
天花板: trần nhà
天花乱坠tiān huā luàn zhuì
天花乱坠: nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng