Kết quả tra từ “天窗”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天窗tiān chuāng
天窗: cửa sập; cửa sổ trời; mái kính
开天窗kāi tiān chuāng
开天窗: để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
打开天窗说亮话dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà
打开天窗说亮话: (hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo