Kết quả tra từ “天禄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天禄tiān lù
天禄: con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
李天禄Lǐ Tiān lù
李天禄: Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan