Kết quả cho “天子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(vị) hoàng đế; Thiên tử
vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu