Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天子”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天子tiān zǐ

天子: (vị) hoàng đế; Thiên tử

Cụm từ
挟天子以令诸侯xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

挟天子以令诸侯: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
挟天子以令天下xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

挟天子以令天下: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
一朝天子一朝臣yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

一朝天子一朝臣: vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ