Kết quả tra từ “天大”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天大tiān dà
天大: khổng lồ; to như bầu trời
齐天大圣Qí tiān Dà shèng
齐天大圣: Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye
青天大老爷: (khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng
露天大戏院lù tiān dà xì yuàn
露天大戏院: rạp hát ngoài trời
瞒天大谎mán tiān dà huǎng
瞒天大谎: lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
滔天大罪tāo tiān dà zuì
滔天大罪: tội ác tày trời
摩天大楼mó tiān dà lóu
摩天大楼: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
摩天大厦mó tiān dà shà
摩天大厦: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
恩比天大ēn bǐ tiān dà
恩比天大: ân đức như trời (thành ngữ)
弥天大谎mí tiān dà huǎng
弥天大谎: một loạt những lời dối trá (thành ngữ)
北京航空航天大学Běi jīng Háng kōng Háng tiān Dà xué
北京航空航天大学: Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh