Kết quả tra từ “天台”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天台tiān tái
天台: sân thượng
天台Tiān tāi
天台: Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết…
天台县Tiān tāi xiàn
天台县: Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
天台山Tiān tāi Shān
天台山: Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1 tai2 zong1]
天台宗Tiān tái zōng
天台宗: Tông phái Thiên Thai của Phật giáo
浙江天台县Zhè jiāng Tiān tái xiàn
浙江天台县: Huyện Thiên Thai ở Chiết Giang
司天台sī tiān tái
司天台: Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi