Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天公”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天公tiān gōng

天公: trời; chúa trời

Cụm từ
天公地道tiān gōng dì dào

天公地道: hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng

Thành ngữ
天公作美tiān gōng zuò měi

天公作美: Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])

Thành ngữ
天公不作美tiān gōng bù zuò měi

天公不作美: Ông trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến

Thành ngữ