Kết quả tra từ “大龄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大龄dà líng
大龄: lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)
大龄青年dà líng qīng nián
大龄青年: người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn