Kết quả tra từ “大部”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大部dà bù
大部: phần lớn; đại bộ phận của cái gì đó
大部制dà bù zhì
大部制: hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các bộ phận chính phủ)
大部分dà bù fen
大部分: phần lớn; phần nhiều; đại đa số
绝大部分jué dà bù fen
绝大部分: đại đa số
北宋四大部书Běi Sòng sì dà bù shū
北宋四大部书: Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn…