Kết quả tra từ “大规模”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大规模dà guī mó
大规模: quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng
大规模杀伤性武器dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì
大规模杀伤性武器: vũ khí hủy diệt hàng loạt