Kết quả tra từ “大田”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大田Dà tián
大田: Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam…
大田县Dà tián Xiàn
大田县: Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
大田广域市Dà tián guǎng yù shì
大田广域市: Thành phố đô thị Daejeon, thủ phủ của tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
大田市Dà tián shì
大田市: Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc