Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大海”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大海dà hǎi

大海: biển; đại dương

Cụm từ
大海沟dà hǎi gōu

大海沟: rãnh đại dương

Cụm từ
大海捞针dà hǎi lāo zhēn

大海捞针: nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)

Thành ngữ
胖大海pàng dà hǎi

胖大海: hạt đười ươi; hạt của cây Sterculia lychnophora

Cụm từ
石沉大海shí chén dà hǎi

石沉大海: nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm

Thành ngữ
石投大海shí tóu dà hǎi

石投大海: biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết

Cụm từ